Tháng 7 182009
 

Giảng nghĩa: Nguồn gốc: chương Nhân Gian Huấn, sách Hoài  Nam Tử 《淮南子·人间训》 Giản thể: 塞翁失马,安知祸福 Phồn thể: 塞翁失馬,安知禍福 Phiên âm: sàiwēng shī mǎ, ān zhī huò fú Âm Hán  Việt: Tái Ông thất mã, yên tri họa phúc Nghĩa: Tái  Ông (ông già ở biên ải) mất ngựa, biết đâu là họa hay phúc?

Tháng 6 302009
 
Thường Nga bôn nguyệt 嫦娥奔月

Tổng quát: Giản thể: 嫦娥奔月 Phồn thể: 嫦娥奔月 Phiên âm: Cháng É bēn yuè Dịch nghĩa: Thường  Nga bay lên mặt trăng Nguồn gốc: Hoài Nam Tử và các sách khác. Nguyên văn (lấy từ đoạn trích H

Tháng 6 302009
 
Hậu Nghệ bắn rơi 9 mặt trời羿射九日

Tổng quát: Giản thể: 羿射九日 Phồn thể: 羿射九日 Âm Hán Việt: Nghệ xạ cửu nhật Phiên âm: Yì shè jĭu rì Nguồn gốc: truyện thần thoại dân gian, chép trong chương Bản Kinh Huấn, sách Hoài  Nam

 

Tổng quát: Nguồn gốc: thần thoại, được ghi chép trong thiên Thiên Văn Huấn, sách Hoài Nam Tử 《淮南子·天文训》 Giản thể: 共工怒触不周山 Phồn thể: 共工怒觸不周山 Âm Hán Việt: Cộng Công n

Tháng 6 172009
 
Nữ Oa vá trời 女娲补天

Tổng quát: Giản thể: 女娲补天 Phồn thể: 女媧補天 Phiên âm: Nǚwá bǔtiān Nguồn gốc: truyện thần thoại dân gian, ghi chép trong thiên Lãm Minh Huấn, sách Hoài Nam Tử 《淮南子·览冥训》 Nguyên vă

Tháng 5 142009
 

Giải nghĩa: Nguồn gốc: sách Hoài  Nam Tử 淮南子 Nguyên văn: 守株待兔 Âm Hán  Việt: Thủ châu đãi thố Dịch nghĩa: ôm cây đợi thỏ Điển: Nguyên văn: 宋人有耕者。田中有株。兔走触株,折