Tổng hợp khẩu ngữ tiếng Trung 2011 (3)

8. Hold住/hold不住 Hold:撑、顶住等意思。“Hold住”一词来自台湾综艺节目《大学生了没》的搞笑表演。“Hold住”的意思是顶住,加油。例: Hold: chống đỡ. Từ “Hold住” bắt nguồn từ chương trình 大学生了没 của Đài Loan. Hold住 có nghĩa là chống đỡ được, cũng có nghĩa cổ vũ người khác. VD: 大家一定要hold住! 当然,hold不住则是顶不住、撑不住、上不起的意思。例: Tất nhiên, hold不住 sẽ có nghĩa là “không đỡ nổi”. VD: 看完这段视频我hold不住了~ 9.你懂的 “你懂的”三个字的确是适用于任何一个无法言说的公开场合的“三字经”,是最为流行的隐语。其来源说法不一。有传闻说这三个字来自天涯、猫扑等有名论坛。又有人说是来自南京的一句调侃话。不管怎么说,只要是提到你知我知的敏感问题都可以使用“你懂的”。听话人只要往最邪恶的方向想就对了。(免举例,你懂的) Ba chữ 你懂的 là một thứ “tam [...]

Tháng 8 272011
 
Tổng hợp khẩu ngữ tiếng Trung 2011 (2)

5. 蛋疼 意义:①男人被踢到两脚间就知道!②形容无聊之极的行为,或者其他难以名状的无力感,如“闲得蛋疼”。③尴尬的状态,遇到某不符合逻辑事物时表现出的样子。 Ý nghĩ

Tháng 8 262011
 
Tổng hợp khẩu ngữ tiếng Trung 2011(1)

1. 伤不起 本义:伤痕累累,已经经不起一点伤了。 Nghĩa gốc: Thương tích đầy mình, không chịu nổi thêm vết thương nào nữa. 来源:在豆瓣、人人网、QQ空间文章标题的形式流行,

雷人-gây shock

 Khẩu ngữ  Phản hồi đã bị khóa
Tháng 4 082010
 
雷人-gây shock

本义:云层放电时击倒某人。 Nghĩa gốc: sét đánh trúng một người nào đó. 网络词语:雷人就是出人意料或者令人格外震惊。 Từ ngữ trên mạng: ngoài sức tưởng tượng hoặc gây shock cự

好人——真的是好吗?

 Khẩu ngữ  Phản hồi đã bị khóa
Tháng 3 312009
 

好人是好的人,这个简单的道理应该不用解释吧!但现在在网上正流行一种次文化叫做“好人文化”。这不是很好吗?但其实,在“好人文化”的方面上,作好人决不是什么好事! 好 人 n

阳光宅男——你听过吗?

 Khẩu ngữ  Phản hồi đã bị khóa
Tháng 3 312009
 

阳光宅男 là một bài hát của Châu Kiệt Luân trong album 牛仔很忙, chắc không ít bạn đã nghe. Thế nhưng 宅男 nghĩa là gì vậy? 宅 男 là một khái niệm có nhiều cách hiểu. Cách hiểu đầu tiên, đ

御宅族

 Khẩu ngữ  Phản hồi đã bị khóa
Tháng 3 312009
 

御宅族(phiên âm: yùzhái zú)là một từ bắt nguồn từ tiếng Nhật (tiếng Trung du nhập khá nhiều từ tiếng Nhật, chủ yếu là từ mượn theo kiểu “mượn hình”*). Tiếng Nhật おたく族 hay 御宅 để

Tháng 3 312009
 

13. Bắn ra, phát ra: 打电话 gọi điện thoại 14. Đưa hoặc lĩnh (giấy tờ…) (tiếng địa phương) 15. Trừ bỏ. 16. Múc (nước, chất lỏng): 大水 gánh nước, 打粥 múc cháo 17. Mua: 打酒 mua rượu 18. B

Tháng 3 312009
 

Từ 打 là một từ rất quen thuộc với các bạn học tiếng Trung. Nhưng bạn biết được hết các nghĩa của nó chưa? Theo từ điển tiếng Hán hiện đại 现代汉语词典 thì mục từ 打 chia làm 24 nghĩa

酱油

 Khẩu ngữ  Phản hồi đã bị khóa
Tháng 3 252009
 

酱油 dùng để trả lời bài viết trên diễn đàn, với nghĩa là không nói chuyện chính trị hay các vấn đề nhạy cảm. Từ này vốn không có gì đặc biệt, 酱油 chỉ có nghĩa là nước tương hay xì