Giảng nghĩa: Nguồn gốc: Việt Vương Câu Tiễn thế gia – Sử Kí (Tư Mã Thiên) 司馬遷《史記·越王勾踐世家》 Giản thể: 鸟尽弓藏,兔死狗烹 Phồn thể: 鳥盡弓藏,兔死狗烹 Nghĩa: chim hết thì cất cung, thỏ chết thì nấu chó săn. Ý nói sau khi thành công thì quay ra đối xử tệ bạc với những người đã từng giúp đỡ [...]
Tháng 4 082012
Đối ngưu đàn cầm对牛弹琴
Tiếng Hán cổ đại
Phản hồi đã bị khóa
Tháng 7 212011
Họa xà thiêm túc 画蛇添足
Tiếng Hán cổ đại
Phản hồi đã bị khóa
Tháng 7 122011
Đậu khấu 豆蔻
Tiếng Hán cổ đại
Phản hồi đã bị khóa
Tháng 10 042009
Tứ diện Sở ca 四面楚歌
Tiếng Hán cổ đại
Phản hồi đã bị khóa
Tháng 8 102009
Tri âm 知音
Tiếng Hán cổ đại
Phản hồi đã bị khóa
Tháng 7 192009
Giảng nghĩa: Tri âm 知音 nghĩa đen là “hiểu âm nhạc”, nghĩa thường dùng là rất hiểu một ai đó. Từ này bắt nguồn từ câu chuyện Bá Nha tuyệt huyền 伯牙绝弦 (Bá Nha bỏ chơi đàn). Điển: 《吕
Tái Ông thất mã 塞翁失马
Tiếng Hán cổ đại
Phản hồi đã bị khóa
Tháng 7 182009
Giảng nghĩa: Nguồn gốc: chương Nhân Gian Huấn, sách Hoài Nam Tử 《淮南子·人间训》 Giản thể: 塞翁失马,安知祸福 Phồn thể: 塞翁失馬,安知禍福 Phiên âm: sàiwēng shī mǎ, ān zhī huò fú Âm H
Ước pháp tam chương – 约法三章
Tiếng Hán cổ đại
Phản hồi đã bị khóa
Tháng 7 102009
Giải thích: Giản thể: 约法三章 Phồn thể: 約法三章 Phiên âm: yuē fǎ sān zhāng Ý nghĩa: Chỉ việc lập ra những quy ước đơn giản Nguồn gốc: chương Hình Pháp Kí trong Hán Thư 《汉书·刑法记》, t
Thường Nga bôn nguyệt 嫦娥奔月
Tiếng Hán cổ đại
Phản hồi đã bị khóa
Tháng 6 302009
Hậu Nghệ bắn rơi 9 mặt trời羿射九日
Tiếng Hán cổ đại
Phản hồi đã bị khóa
Tháng 6 302009

