Tháng 5 152009
 

Giải nghĩa: Nguồn gốc: Chiến quốc sách戰國策 Giản thể: 螳螂捕蝉,黄雀在后 Phồn thể: 螳螂捕蟬,黃雀在後 Âm Hán Việt: Đường lang bổ thiền, hoàng tước tại hậu Dịch nghĩa: Bọ ngựa bắt ve, chim sẻ đứng đằng sau

Tháng 5 152009
 

Giải nghĩa: Nguồn gốc: Lã Thị Xuân Thu 吕氏春秋 Giản thể: 刻舟求剑 Phồn thể: 刻舟求劍 Dịch nghĩa: khắc thuyền tìm kiếm Điển: Nguyên văn: 楚人有涉江者,其剑自舟中坠于水,遽契其舟

Tháng 5 142009
 

Giải nghĩa: Nguồn gốc: sách Hoài  Nam Tử 淮南子 Nguyên văn: 守株待兔 Âm Hán  Việt: Thủ châu đãi thố Dịch nghĩa: ôm cây đợi thỏ Điển: Nguyên văn: 宋人有耕者。田中有株。兔走触株,折

Tháng 5 142009
 

Giải nghĩa: Giản thể: 鹬蚌相争渔翁得利 Phồn thể: 鷸蚌相爭漁翁得利 Hán  Việt: Duật bạng tương tranh, ngư ông đắc lợi Dịch nghĩa: Trai cò đánh nhau, người đánh cá được lợi. Điển tích

Dư Hương (4)

 Song ngữ  Phản hồi đã bị khóa
Tháng 4 262009
 

(四) 电话响了,晚上。那边说:“你是王先生吗?我是柔依依花店……”

Dư hương (3)

 Song ngữ  Phản hồi đã bị khóa
Tháng 4 252009
 

(三) 周四,王大杏直到医

Dư hương (2)

 Song ngữ  Phản hồi đã bị khóa
Tháng 4 242009
 

(二) 春节同学聚会,王大

Dư Hương (1)

 Song ngữ  Phản hồi đã bị khóa
Tháng 4 242009
 

Dịch từ truyện 我叫余香 trên báo Độc Giả 读者 我叫余香