Từ 打 là một từ rất quen thuộc với các bạn học tiếng Trung. Nhưng bạn biết được hết các nghĩa của nó chưa? Theo từ điển tiếng Hán hiện đại 现代汉语词典 thì mục từ 打 chia làm 24 nghĩa động từ và 1 nghĩa giới từ. 1. Dùng tay hoặc dụng cụ nào đấy [...]
Bạn biết bao nhiêu nghĩa của từ 打?
酱油 dùng để trả lời bài viết trên diễn đàn, với nghĩa là không nói chuyện chính trị hay các vấn đề nhạy cảm. Từ này vốn không có gì đặc biệt, 酱油 chỉ có nghĩa là nước tương hay xì
火星帖——Bạn đã biết chưa?
火星帖是不是用火星文写的帖子?(火星帖có phải là thiếp được viết bằng火星文?) Khi nghe đến từ 火星帖, có thể nhiều bạn dễ liên tưởng đến 火星文 tôi nói ở những entry trước. Q
Orz——失意体前屈
Orz – các bạn có thấy giống hình gì không? Giống hình một người đang quỳ, chống hai tay xuống đất (chữ O là đầu người). Cách viết này bắt nguồn từ mạng của Nhật Bản: _| ̄|○ cũng là vẽ
Tiếng Hán có những từ ngữ gì để chỉ giới trẻ?
80后(八零后):Chỉ thế hệ công dân Trung Quốc sinh ra từ năm 1980 đến 1989, chủ yếu để chỉ người thành phố. Đây là thế hệ đại diện cho chính sách Kế hoạch hóa gia đình của Trung Quốc (
草莓族: Giảng nghĩa: 草莓 là dâu tây. Dâu tây có đặc tính là vẻ ngoài rất bóng bẩy, vừa ngọt vừa chua, đôi khi hơi có vị chát, được trồng trong nhà kính và rất mềm, bóp mạnh là nát. Chính
说“族”——“月光族”是哪个民族?
Trong tiếng Trung, 族(phiên âm: zú, âm Hán Việt: tộc) nghĩa thường là dùng để chỉ một chủng tộc, ví dụ 汉族 dân tộc Hán、彝族 dân tộc Di、布依族 dân tộc Bố Y、白族 dân tộc Bạch、傣族 d
脑残体——Thể chữ thiểu năng
脑残体 là từ miệt thị để gọi thứ ngôn ngữ của một bộ phận 9x Trung Quốc đại lục sử dụng trên mạng, sử dụng những chữ Hán ít dùng nhưng gần âm hoặc gần giống hình chữ với những ch
火星文——chữ của người sao Hỏa?(tiếp)
Phân loại 火星文 (bao gồm cả từ ngữ và chữ viết) 1. Từ ngữ dùng để chế nhạo vài hiện tượng xã hội hoặc bắt nguồn từ một hiện tượng, sự kiện xã hội. VD: 很黄很暴力 (dịch nghĩa đ
火星文——chữ của người sao Hỏa?
Nói đến FZL, không thể không nói đến 火星文, tại sao lại có chữ của người sao Hỏa ở đây? Thực chất 火星文 nó là cái gì? Có thể định nghĩa như sau: 火星文 (chữ sao Hỏa) là loại chữ vi

