CHÀO MỪNG!
Xin chào các bạn! Đây là chuyên trang của Diễn Đàn Hán Ngữ, nơi cung cấp những kiến thức bổ ích về ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc cho tất cả mọi người. Chúc các bạn dạo chơi vui vẻ!
| Bài mới cập nhật |
Tết âm lịch, người Trung Quốc gọi là “xuân tiết”春节 (còn Nguyên Đán元旦 hiện nay dùng để chỉ tết dương lịch – nên trong bài sẽ thống nhất tên gọi “tết âm lịch” , là ngày lễ tết truyền thống lớn nhất trong năm của người Trung Quốc. Nhân dịp tết sắp đến, trang chúng tôi [...]
|
Giới thiệu Tết Táo quân, người Trung Quốc gọi là 祭灶节, miền Bắc Trung Quốc hay gọi là 小年, tổ chức vào ngày 23 tháng Chạp 腊月二十三日 hàng năm, tiễn Táo quân về trời báo cáo. Đây là m
|
8. Hold住/hold不住 Hold:撑、顶住等意思。“Hold住”一词来自台湾综艺节目《大学生了没》的搞笑表演。“Hold住”的意思是顶住,加油。例: Hold: chống đỡ. Từ “Hold住” bắt nguồn từ ch
|
猪A的名字叫”谁”,猪B的名字叫”哪儿”,猪C的名字叫”什么”。 记住了啊 有一天,猪A和猪B站在门口,猪C在屋顶上。一只狼发现了它们,想要吃掉它们,于是冲到猪A面前…… 狼:你是
|
Tên tiếng Trung: 星空 Tên tiếng Anh: Starry starry night Thể loại: tình cảm, đô thị, cổ tích Đạo diễn: Lâm Thư Vũ Diễn viên chính: Từ Kiều – Tạ Hân Mĩ Lâm Huy Mân – Chu Vũ Kiệt Lưu Nhược A
|
Tên tiếng Trung: 微博有鬼三部曲 Tên tiếng Anh: Haunted Microblog Thể loại: kinh dị, đô thị, phim mini Weibo là một dạng tiểu blog giống như twitter, được giới trẻ Trung Quốc ưa chuộng. “Weibo Có Ma”
|
Tên tiếng Trung: 万有引力 Tên tiếng Anh: The Law of Attraction Thể loại: tình cảm, đô thị Đạo diễn: Trương Thiên Vũ Diễn viên chính: Văn Chương – Cao Viễn Bạch Bách Hà – Thạch Hiểu Lâm Quách
|
1368年,朱元璋领导的农民起义推翻元朝在中原的统治,建立了自胡元败法以来新开辟天地的一统朝代——明朝。 Năm 1368, cuộc khởi nghĩa nông dân do Chu Nguyên Chương lãnh đạo đã lật đ
|
Tên tiếng Trung: 肩上蝶 Tên tiếng Anh: Rest on your shoulder Thể loại: tình cảm, thần bí Đạo diễn: Trương Chi Lượng (Jacob Cheung) Diễn viên chính: Trần Khôn – Nghiêm Quốc Giang Nhất Yến – Bảo B
|
Phản hồi